văn gia

văn gia

Văn gia ngồi đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Người làm văn chương, nhà văn, người tài viết lách: "văn gia" dùng để chỉ một người chuyên hoặc năng khiếu trong lĩnh vực văn học, sáng tác văn bản; tương đương với "nhà văn" trong tiếng Việt hiện đại.
    • Người học thức, am hiểu văn tự: trong ngữ cảnh xưa, "văn gia" còn chỉ những người thuộc tầng lớp trí thức, biết chữ nghĩa khả năng viết lách.
dụ sử dụng
  • (Ngày trước, những người làm văn chương thường được kính trọng trong cộng đồng.)
  • (Ông ấy một nhà văn nổi danh nhờ nhiều bài thơ tác phẩm văn học.)
  • (Cộng đồng những người làm văn chương thời phong kiến đóng góp lớn trong việc lan toả kiến thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Văn gia danh tiếng": nhà văn uy tín, được nhiều người biết đến.
    • Những văn gia danh tiếng thường để lại di sản văn học quý giá. (Các nhà văn nổi tiếng thường những tác phẩm giá trị lâu dài.)
  • "Văn gia bình dân": người làm văn chương trong tầng lớp thường dân, không thuộc giới quý tộc.
    • Văn gia bình dân góp phần làm phong phú nền văn học dân gian. (Những nhà văn xuất thân từ dân thường làm giàu thêm kho tàng văn học truyền miệng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhà văn (danh từ): người chuyên sáng tác văn họctừ hiện đại thay thế cho "văn gia".
    • Nhà văn Nguyễn Du tác giả của Truyện Kiều. (Tác giả của Truyện Kiều Nguyễn Du.)
  • Văn nhân (danh từ): người tài văn chương, thường dùng trong văn phong cổ.
    • Văn nhân thời xưa thường tụ tập để xướng hoạ thơ. (Các nhà văn ngày trước hay gặp gỡ để cùng làm thơ đối đáp.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà văn: người sáng tác văn học.
  • Tác giả: người viết ra tác phẩm (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực).
  • Văn : người làm văn chương (thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển).
Thành ngữ liên quan
  • Văn gia nhất định: (ít dùng) nhà văn phong cách riêng, không lẫn với ai.
    • Phong cách của văn gia nhất định ấy đã tạo nên dấu ấn khó quên. (Lối viết độc đáo của nhà văn đó để lại ấn tượng mạnh mẽ.)